Lượt xem:
PHÒNG GD&ĐT TP. PHỦ LÝ
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM BÌNH[if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif]
Số: 01/TB-THKB
Biểu mẫu 07
THÔNG BÁO[if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif] Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2020 – 2021
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||
|
I |
Tổng số học sinh |
570 |
115 |
110 |
136 |
109 |
100 |
|
II |
Số học sinh học 2 buổi/ngày |
570 |
115 |
110 |
136 |
109 |
100 |
|
III |
Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất |
570 |
115 |
110 |
136 |
109 |
100 |
|
1 |
Tốt |
461 |
81 |
38 |
112 |
92 |
87 |
|
(tỷ lệ so với tổng số) |
80.88 |
70.43 |
34.55 |
82.35 |
84.40 |
87.00 |
|
|
2 |
Đạt |
108 |
33 |
21 |
24 |
17 |
13 |
|
(tỷ lệ so với tổng số) |
18.95 |
28.70 |
19.09 |
17.65 |
15.60 |
13.00 |
|
|
3 |
Cần cố gắng |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
(tỷ lệ so với tổng số) |
0.35 |
0.87 |
0.91 |
|
|
|
|
|
IV |
Số học sinh chia theo kết quả học tập |
570 |
115 |
110 |
136 |
109 |
100 |
|
1 |
Hoàn thành tốt |
414 |
71 |
90 |
103 |
81 |
69 |
|
(tỷ lệ so với tổng số) |
72.63 |
61.74 |
81.82 |
75.74 |
74.31 |
69.00 |
|
|
2 |
Hoàn thành |
154 |
43 |
19 |
33 |
28 |
31 |
|
(tỷ lệ so với tổng số) |
27.02 |
37.39 |
17.27 |
24.26 |
25.69 |
31.00 |
|
|
3 |
Chưa hoàn thành |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
(tỷ lệ so với tổng số) |
0.35 |
0.87 |
0.91 |
|
|
|
|
|
V |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lên lớp |
568 |
114 |
109 |
136 |
109 |
100 |
|
(tỷ lệ so với tổng số) |
99.65 |
99.13 |
99.09 |
100 |
100 |
100 |
|
|
a |
Trong đó: |
356 |
69 |
67 |
88 |
67 |
65 |
|
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số) |
62.46 |
60.00 |
60.91 |
64.71 |
61.47 |
65.00 |
|
|
b |
HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rèn luyện trong hè |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
(tỷ lệ so với tổng số) |
0.35 |
0.87 |
0.91 |
|
|
Kim Bình, ngày 15 tháng 6 năm 2021 HIỆU TRƯỞNG
Vũ Khắc Hiếu |
|
