|
9
|
Nguyễn Thị Dung
|
1982
|
Tổ Văn phòng
|
Thành viên
b) Quyết định điều động, bổ nhiệm, công nhận Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng
Quyết định số: 3316/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 của UBND Thành phố Phủ Lý về việc điều động và bổ nhiệm cán bộ có thời hạn.
Quyết định số: 2922/QĐ-UBND ngày 15/8/2023 của UBND Thành phố Phủ Lý về việc bổ nhiệm lại có thời hạn đối với cán bộ quản lý giáo dục.
Quyết định số: 3405/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2018 của UBND Thành phố Phủ Lý về việc điều động, bổ nhiệm cán bộ quản lý trường học chức vụ Phó Hiệu trưởng trường Tiểu học Kim Bình.
Quyết định số: 2919/QĐ-UBND ngày 15/8/2023 của UBND Thành phố Phủ Lý về việc kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với cán bộ quản lý giáo dục.
c) Quy chế tổ chức và hoạt động; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; sơ đồ tổ chức bộ máy
– Cơ chế hoạt động của trường Tiểu học Kim Bình
Xây dựng quy hoạch phát triển nhà trường; xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch nhiệm vụ năm học; báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện trước Hội đồng trường và các cấp có thẩm quyền;
Thành lập các tổ chuyên môn, tổ văn phòng và các hội đồng tư vấn trong nhà trường; bổ nhiệm tổ trưởng, tổ phó; đề xuất các thành viên của Hội đồng trường trình cấp có thẩm quyền quyết định; Quản lý giáo viên, nhân viên; quản lý chuyên môn; phân công công tác, kiểm tra, đánh giá xếp loại giáo viên, nhân viên; thực hiện công tác khen thưởng, kỉ luật đối với giáo viên, nhân viên; ký hợp đồng lao động với giáo viên, nhân viên sau khi có phê duyệt của các cơ quan có thẩm quyền; đề nghị tiếp nhận, điều động giáo viên, nhân viên theo quy định của Nhà nước;
Quản lý học sinh và các hoạt động của học sinh do nhà trường tổ chức; xét duyệt kết quả đánh giá, xếp loại học sinh, ký xác nhận học bạ, quyết định khen thưởng, kỷ luật học sinh;
Quản lý tài chính, tài sản của nhà trường; thực hiện các chế độ chính sách của Nhà nước đối với giáo viên, nhân viên, học sinh; tổ chức thực hiện quy chế dân chủ trong hoạt động của nhà trường; thực hiện công tác xã hội hoá giáo dục của nhà trường; Chỉ đạo thực hiện các phong trào thi đua, các cuộc vận động của ngành; Công khai mục tiêu, nội dung các hoạt động giáo dục, nguồn lực và tài chính, kết quả đánh giá chất lượng giáo dục.
– Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn:
Trường Tiểu học Kim Bình là đơn vị trực thuộc Phòng GD&ĐT thành phố Phủ Lý, nhà trường đã xây dựng kế hoạch chiến lược phát triển phù hợp với mục tiêu giáo dục tiểu học và điều kiện thực tế.
Tổ chức giảng dạy, học tập và các hoạt động giáo dục đạt chất lượng theo mục tiêu, chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
Tiếp nhận và vận động học sinh đến trường, thực hiện kế hoạch phổ cập giáo dục tiểu học trong phạm vi xã Kim Bình. Quản lí cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh theo quy định; tổ chức cho cán bộ quản lí, giáo viên, nhân viên và học sinh tham gia các hoạt động xã hội trong cộng đồng.
Quản lí, sử dụng cơ sở vật chất, trang thiết bị và tài chính theo quy định của pháp luật.
Phối hợp với gia đình học sinh, các tổ chức và cá nhân trong cộng đồng thực hiện các hoạt động giáo dục.
– Sơ đồ tố chức bộ máy của cơ sở giáo dục
+ 01 Hội đồng trường với 09 thành viên.
+ 01 Hiệu trưởng và 01 phó Hiệu trưởng.
+ 01 Hội đồng thi đua khen thưởng.
+ Hội đồng kỷ luật (thành lập khi xử lý kỷ luật theo Điều lệ trường tiểu học).
+ Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam có: 01 Chi bộ gồm 13 đảng viên.
+ Tổ chức Công đoàn có 25 công đoàn viên.
+ Tổ chức Đoàn đội: có 10 lớp sao nhi đồng và 06 chi đội.
+ Ban đại diện CMHS.
+ Các tổ chuyên môn: 03 tổ chuyên môn và 01 tổ Văn phòng
d) Họ và tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử, địa chỉ nơi làm việc, nhiệm vụ, trách nhiệm của lãnh đạo nhà trường
|
|
2
|
Trần Thị Vân
|
Phó hiệu trưởng
|
0914 869 758
|
tranthivanhpkb1968@gmail.com
7. Các văn bản khác của cơ sở giáo dục
– Kế hoạch số 23/KH-THKB ngày 15/10/2020 kế hoạch chiến lược Trường Tiểu học Kim Bình giai đoạn 2020-2025.
– Quy chế dân chủ ở cơ sở của nhà trường: Quyết định số 34/QĐ-THKB ngày 19/10/2023 về việc Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của Trường Tiểu học Kim Bình.
– Quyết định số 35/QĐ-THKB ngày 19/10/2023 Ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ của Trường Tiểu học Kim Bình.
– Quyết định thành lập Hội đồng thi đua khen thưởng năm học 2023-2024: số 16/QĐ-THKB ngày 11/09/2023.
– Kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2024-2025: số 19/KH-THKB, ngày 30/8/2024.
– Các quyết định thành lập tổ chuyên môn, tổ văn phòng năm học 2024-2025; bổ nhiệm tổ trưởng, tổ phó chuyên môn năm học 2024-2025.
– Một số văn bản khác.
II. ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN
1. Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên chia theo nhóm vị trí việc làm và trình độ được đào tạo
|
|
TS
|
Nữ
|
Đảng viên
|
Trình độ
|
GVG
|
Biên chế
|
HĐ
|
|
Ths
S
|
ĐH
|
CĐ
|
TC
|
LL
CT
|
TP
|
Tỉnh
|
QG
|
|
CB quản lý
|
2
|
1
|
2
|
|
2
|
|
|
2 TC
|
|
|
|
2
|
|
|
GV tiểu học
|
16
|
16
|
9
|
|
12
|
4
|
|
1 TC
|
9
|
|
|
16
|
|
|
GV GDTC
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
|
|
|
1
|
1
|
|
1
|
|
|
GV Ngoại ngữ
|
2
|
2
|
|
|
2
|
|
|
|
1
|
|
|
2
|
|
|
GV Âm nhạc
|
1
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
1
|
|
|
1
|
|
|
GV Mĩ thuật
|
1
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
1
|
|
|
GV Tin học
|
1
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
TPT Đội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thư viện, TB
|
1
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Kế toán, VT
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
Y tế, TQ
|
1
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Tổng số
|
27
|
26
|
|
|
19
|
6
|
2
|
3
|
|
|
|
25
|
2
2. Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn nghề nghiệp theo quy định
|
|
Tổng (Người)
|
Kết quả xếp loại của cơ sở giáo dục
|
|
Khá
|
Tốt
|
|
SL (Người)
|
Tỷ lệ (%)
|
SL (Người)
|
Tỷ lệ (%)
|
|
1. CBQL
|
|
Hiệu trưởng
|
1
|
|
|
1
|
100
|
|
Phó Hiệu trưởng
|
1
|
|
|
1
|
100
|
|
2. Giáo viên
|
|
Tổng số
|
22
|
9
|
40,9
|
13
|
59,1
|
|
Nữ
|
22
|
9
|
40,9
|
13
|
59,1
3. Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bài bồi dưỡng hằng năm theo quy định
Tổng số: 27 (CBQL: 02; giáo viên: 22); Kết quả hoàn thành công tác bồi dưỡng thường xuyên 24/24 đạt tỉ lệ 100%.
III. CƠ SỞ VẬT CHẤT
1. Diện tích khu đất xây dựng trường
Tổng diện tích: 6 856m2; bình quân 12,58 m2/HS; có diện tích sân chơi: 2.500 m2, nhà đa năng: 700 m2.
2. Số lượng, hạng mục khối phòng hành chính quản trị
|
Phòng theo mục đích sử dụng
|
Số lượng
|
Diện tích trung bình (m2)
|
Đủ (thiếu)
|
Kiên cố
|
Sử dụngcó hiệu quả
|
Đảm bảo các điều kiện CSVC
|
|
1. Khối phòng hành chính-quản trị
|
|
Phòng Hiệu trưởng
|
1
|
50
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
Phòng Phó HT
|
1
|
50
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
Văn phòng
|
1
|
25
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
Phòng bảo vệ
|
1
|
20
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
Khu vệ sinh GV
|
4
|
100
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
Khu để xe GV
|
1
|
120
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
2. Khối phòng học tập
|
|
Phòng học
|
16
|
800
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
Phòng KH-CN
|
1
|
50
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
Phòng ÂN-MT
|
2
|
100
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
Phòng ngoại ngữ
|
5
|
100
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
Phòng máy tính
|
1
|
50
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
Nhà đa chức năng
|
1
|
700
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
3. Khối phòng hỗ trợ học tập
|
|
Thư viện
|
1
|
140
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
Phòng đọc
|
1
|
50
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
Phòng Thiết bị
|
1
|
33
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
Phòng tư vấn TLHĐ và hỗ trợ HS khuyết tật
|
1
|
18
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
Phòng TT và HĐ Đội
|
1
|
25
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
4. Khối phụ trợ
|
|
Phòng họp
|
1
|
100
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
Phòng Y tế
|
1
|
25
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
Nhà kho
|
1
|
50
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
Khu để xe HS
|
1
|
150
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
Khu vệ sinh HS
|
2
|
220
|
Đủ
|
x
|
x
|
x
|
|
6. Khối phục vụ sinh hoại
|
|
|
Nhà bếp
|
0
|
0
|
Thiếu
|
0
|
0
|
0
|
|
Kho bếp
|
0
|
0
|
Thiếu
|
0
|
0
|
0
3. Số thiết bị dạy học hiện có
– 100% các lớp học và phòng học bộ môn có đủ bàn ghế, đồ dùng và phương tiện dạy học.
– Toàn trường có 27 máy tính để bàn có kết nối mạng Internet, 05 máy tính xách tay, 03 máy chiếu đa năng, 3 bộ thiết bị vận động ngoài trời.
4. Danh mục sách giáo khoa sử dụng trong cơ sở giáo dục đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
4.1. Danh mục sách giáo khoa lớp 1
|
TT
|
Tên sách
|
Tác giả
|
Nhà xuất bản
|
|
1
|
Tiếng Việt 1
|
(Tác giả: Nguyễn Thị Hạnh (Chủ biên), Nguyễn Thị Hương Giang, Nguyễn Lệ Hằng, Đặng Thị Lanh, Trần Thị Hiền Lương, Trịnh Cam Ly)
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
2
|
Toán 1
|
Tổng Chủ biên: Đỗ Đức Thái
Chủ biên: Đỗ Tiến Đạt
Tác giả: Nguyễn Hoài An, Trần Thúy Ngà, Nguyễn Thị Thanh Sơn
|
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm (Cánh Diều)
|
|
3
|
Đạo đức 1
|
Tổng Chủ biên: TS Lưu Thu Thuỷ
Tác giả: Nguyễn Thị Việt Hà, Ngô Vũ Thu Hằng, Nguyễn Thị Văn Hương, Trần Thị Tố Oanh
|
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh (Cánh Diều)
|
|
4
|
Tự nhiên xã hội 1
|
(Tác giả: Nguyễn Hữu Đĩnh (Tổng chủ biên), Phan Thanh Hà (Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Hằng, Nguyễn Hồng Liên).
|
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm
|
|
5
|
Mĩ thuật 1
|
Tác giả : Nguyễn Tuấn Cường – Nguyễn Thị Nhung (đồng Chủ biên) – Lương Thanh Khiết – Trần Thị Hương Ly – Hà Thị Quỳnh Nga – Phạm Văn Thuận – Nguyễn Thị Tuệ Thư
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
6
|
Âm nhạc 1
|
(Tác giả: Hoàng Long (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Bình, Trần Văn Minh, Nguyễn Thị Nga).
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
7
|
Hoạt động trải nghiệm 1
|
Tác giả : Đinh Thị Kim Thoa (Chủ biên) – Bùi Ngọc Diệp – Vũ Phương Liên – Lại Thị Yến Ngọc – Trần Thị Quỳnh Trang
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
8
|
Giáo dục thể chất 1
|
Tổng Chủ biên: Đặng Ngọc Quang
Tác giả: Nguyễn Công Trường
|
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm (Cánh Diều)
|
|
9
|
Tiếng Anh 1
(English Discovery)
|
Lưu Thị Kim Nhung (Chủ biên), Đỗ Thị Phi Nga.
|
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm
b) Danh mục sách giáo khoa lớp 2
|
TT
|
Tên sách
|
Tác giả
|
Nhà xuất bản
|
|
1
|
Tiếng Việt 2
|
Bùi Mạnh Hùng (Tổng chủ biên), Trần Thị Hiền Lương(Chủ biên),
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
2
|
Toán 2
|
Tác giả: Đỗ Đức Thái (Tổng chủ biên), Đỗ Tiến Đạt( Chủ biên)
|
ĐH Sư phạm
|
|
3
|
Đạo đức 2
|
Trần Văn Thắng(Tổng chủ biên), Ngô Vũ Thu Hằng(Chủ biên)
|
ĐH SP TP Hồ Chí Minh
|
|
4
|
Tự nhiên và Xã hội
|
Tác giả: Vũ Văn Hùng(Tổng Chủ biên ), Nguyễn Thị Thấn(Chủ biên)
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
5
|
Âm nhạc 2
|
Hoàng Long-Đỗ Thị Minh Chính(đồng Tổng chủ biên kiêm Chủ biên)
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
6
|
Mĩ thuật 2
|
Nguyễn Thị Nhung-Nguyễn Xuân Tiên(đồng Tổng chủ biên), Nguyễn Tuấn Cường- Hoàng Minh Phúc(đồng chủ biên)
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
7
|
Hoạt động trải nghiệm 2
|
Lưu Thu Thuỷ-Bùi Sỹ Tụng (đồng Tổng chủ biên)
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
8
|
Giáo dục thể chất 2
|
Lưu Quang Hiệp(Tổng chủ biên)
|
ĐH Sư phạm
|
|
9
|
Tiếng Anh 2
(English Discovery)
|
Lưu Thị Kim Nhung (Chủ biên), Đỗ Thị Phi Nga.
|
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm
c) Danh mục sách giáo khoa lớp 3
|
TT
|
Tên sách
|
Tác giả
|
Nhà xuất bản
|
|
1
|
Tiếng Việt 3
|
Bùi Mạnh Hùng (Tổng chủ biên), Trần Thị Hiền Lương(Chủ biên),
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
2
|
Toán 3
|
Tác giả: Đỗ Đức Thái (Tổng chủ biên), Đỗ Tiến Đạt( Chủ biên)
|
ĐH Sư phạm
|
|
3
|
Đạo đức 3
|
Tác giả: Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng chủ biên)
|
ĐH SP TP Hồ Chí Minh
|
|
4
|
Tự nhiên và Xã hội 3
|
Tác giả: Vũ Văn Hùng(Tổng Chủ biên )
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
5
|
Mĩ thuật 3
|
Nguyễn Thị Nhung ( Tổng chủ biên),
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
6
|
Âm nhạc 3
|
Tác giả: Hoàng Long-Đỗ Thị Minh Chính
(Đồng Chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Bình (Chủ biên)
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
7
|
Hoạt động trải nghiệm 3
|
Tác giả: Phó Đức Hòa – Vũ Quang Tuyên ( đồng Tổng Chủ biên)
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
8
|
Công nghệ 3
|
Tác giả: Nguyễn Trọng Khanh (Tổng chủ biên)
|
ĐH SP TP Hồ Chí Minh
|
|
9
|
Giáo dục thể chất 3
|
Tác giả: Lưu Quang Hiệp (Tổng Chủ biên), Nguyễn Hữu Hùng (Chủ biên),
|
ĐH Sư phạm
|
|
10
|
Tin học
|
Lê Khắc Thành (Chủ biên)
|
ĐH Vinh
|
|
11
|
Tiếng Anh 3
(English Discovery)
|
Trần Thị Lan Anh (Chủ biên), Cao Thúy Hồng.
|
Tiếng Anh 3
(English Discovery)
d) Danh mục sách giáo khoa lớp 4
|
TT
|
Tên sách
|
Tác giả
|
Nhà xuất bản
|
|
1
|
Toán 4
|
Tác giả:Đỗ Đức Thái (Tổng chủ biên), Đỗ Tiến Đạt (Chủ biên), Nguyễn Hoài Anh, Trần Thúy Nga, Nguyễn Thị Thanh Sơn.
|
Đại học Sư phạm
|
|
2
|
Tiếng Việt 4
|
Tập 1: Bùi Mạnh Hùng (Tổng chủ biên), Trần Thị Hiền Lương (Chủ biên),
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Tập 2: Bùi Mạnh Hùng (Tổng chủ biên), Trần Thị Hiền Lương (Chủ biên)
|
|
3
|
Đạo đức 4
|
Tác giả:Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng chủ biên), Đỗ Tất Thiên (Chủ biên)
|
Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh
|
|
4
|
Lịch sử
và Địa lí 4
|
Tác giả:Đỗ Thanh Bình (Tổng chủ biên phần Lịch sử), Nguyễn Văn Dũng (Chủ biên phần Lịch sử), Ninh Thị Hạnh, Nguyễn Thị Phương Thanh, Lê Thông (Tổng chủ biên phần Địa lý
|
Đại học Sư phạm
|
|
5
|
Khoa học 4
|
Tác giả:Vũ Văn Hùng (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Phan Thanh Hà (Đồng chủ biên)
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
6
|
Tin học 4
|
Tác giả:Lê Khắc Thành (Tổng chủ biên), Trịnh Đình Thắng (Chủ biên)
|
Đại học Vinh
|
|
7
|
Công nghệ 4
|
Tác giả:Nguyễn Trọng Khanh (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên)
|
Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh
|
|
8
|
Giáo dục
thể chất 4
|
Đinh Quang Ngọc (Tổng chủ biên), Mai Thị Bích Ngọc (Chủ biên)
|
Đại học Sư phạm
|
|
9
|
Âm nhạc 4
|
Đỗ Thị Minh Chính (Tổng chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Bình (Chủ biên)
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
10
|
Mĩ thuật 4
|
Nguyễn Thị Nhung (Tổng chủ biên), Nguyễn Tuấn Cường (Chủ biên)
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
11
|
Hoạt động trải nghiệm 4
|
Phó Đức Hòa (Tổng chủ biên), Bùi Ngọc Diệp (Chủ biên)
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
12
|
Tiếng Anh 4
(English Discovery)
|
Trần Thị Lan Anh (Chủ biên), Cao Thúy Hồng.
|
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm
e) Danh mục sách giáo khoa lớp 5
|
TT
|
Tên sách
|
Tác giả
|
Nhà xuất bản
|
|
1
|
Toán 5
|
Đỗ Đức Thái (Tổng chủ biên), Đỗ Tiến Đạt (Chủ biên), Nguyễn Hoài Anh, Trần Thúy Nga, Nguyễn Thị Thanh Sơn.
|
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm
|
|
2
|
Tiếng Việt 5
|
Tập 1: Bùi Mạnh Hùng (Tổng chủ biên), Trần Thị Hiền Lương (Chủ biên), Đỗ Hồng Dương, Nguyễn Lê Hằng, Trịnh Cẩm Lan, Vũ Thị Lan, Trần Kim Phượng.
|
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
|
|
Tập 2: Bùi Mạnh Hùng (Tổng chủ biên), Trần Thị Hiền Lương (Chủ biên), Lê Thị Lan Anh, Đỗ Hồng Dương, Vũ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Kim Oanh, Đặng Thị Hảo Tâm.
|
|
3
|
Đạo đức 5
|
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng chủ biên), Đỗ Tất Thiên (Chủ biên), Nguyễn Chung Hải, Nguyễn Thị Diễm My, Huỳnh Tông Quyền, Nguyễn Thị Hàn Thy.
|
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh
|
|
4
|
Lịch sử
và Địa lí 5
|
Đỗ Thanh Bình (Tổng chủ biên phần Lịch sử), Nguyễn Văn Dũng (Chủ biên phần Lịch sử), Ninh Thị Hạnh, Nguyễn Thị Phương Thanh, Lê Thông (Tổng chủ biên phần Địa lý), Nguyễn Tuyết Nga (Chủ biên phần Địa lý), Phạm Thị Sen, Nguyễn Thị Trang Thanh.
|
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm
|
|
5
|
Khoa học 5
|
Vũ Văn Hùng (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Phan Thanh Hà (Đồng chủ biên), Hà Thị Lan Hương, Nguyễn Thị Hồng Liên, Ngô Diệu Nga, Nguyễn Thị Thanh Phúc, Đào Thị Sen.
|
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
|
|
6
|
Tin học 5
|
Lê Khắc Thành (Tổng chủ biên), Trịnh Đình Thắng (Chủ biên), Ngô Thị Tú Quyên, Hà Ngọc Tuấn, Vũ Việt Vũ.
|
Nhà xuất bản Đại học Vinh
|
|
7
|
Công nghệ 5
|
Nguyễn Trọng Khanh (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Mai Lan, Ngô Văn Thanh, Chu Văn Vượng.
|
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh
|
|
8
|
Giáo dục
thể chất 5
|
Đinh Quang Ngọc (Tổng chủ biên), Mai Thị Bích Ngọc (Chủ biên), Đinh Khánh Thu, Nguyễn Thị Thu Quyết, Đinh Thị Mai Anh.
|
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm
|
|
9
|
Âm nhạc 5
|
Đỗ Thị Minh Chính (Tổng chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Bình (Chủ biên), Mai Linh Chi, Nguyễn Thị Phương Mai, Nguyễn Thị Nga.
|
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
|
|
10
|
Mĩ thuật 5
|
Nguyễn Thị Nhung (Tổng chủ biên), Nguyễn Tuấn Cường (Chủ biên), Lương Thanh Khiết, Nguyễn Ánh Phương Nam, Phạm Văn Thuận.
|
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
|
|
11
|
Hoạt động trải nghiệm 5
|
Phó Đức Hòa (Tổng chủ biên), Bùi Ngọc Diệp (Chủ biên), Lê Thị Thu Huyền, Nguyễn Hà My, Đặng Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Hữu Tâm, Nguyễn Huyền Trang.
|
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
|
|
12
|
Tiếng Anh 5 (English Discovery)
|
Trần Thị Lan Anh (Chủ biên), Cao Thúy Hồng.
|
Nhà xuất bản Đại học Sư phạm
IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
1. Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục; kế hoạch cải tiến chất lượng sau tự đánh giá
Công tác đảm bảo chất lượng giáo dục thường xuyên được quan tâm và thực hiện có hiệu quả. Căn cứ các văn bản hướng dẫn của Bộ GDĐT, Sở GDĐT, Phòng GDĐT, nhà trường đã thực hiện nghiêm túc quy trình tự đánh giá, xác định điểm mạnh, điểm yếu và xây dựng kế hoạch cải tiến chất lượng phù hợp, đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng cơ sở giáo dục.
Trường đã được Sở Giáo dục và Đào tạo kiểm tra công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng cơ sở giáo dục Cấp độ 3 và được UBND tỉnh công nhận Trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia Mức độ 2 tháng 8/2023.
Theo quy định tại Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 ban hành Quy định về kiểm định chất lượng GD và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường Tiểu học, Hội đồng tự đánh giá trường Tiểu học Kim Bình đã tự đánh giá chất lượng giáo dục năm học 2023-2024 với 5 tiêu chuẩn với 27 tiêu chí ở mức 1; mức 2 và mức 3 trong văn bản đánh giá chất lượng giáo dục. Kết quả tự đánh giá đạt được như sau:
1.1. Kết quả đánh giá
a) Đánh giá tiêu chí Mức 1, 2 và 3
|
Tiêu chuẩn,
tiêu chí
|
Kết quả
|
|
Không đạt
|
Đạt
|
|
Mức 1
|
Mức 2
|
Mức 3
|
|
Tiêu chuẩn 1
|
|
|
|
|
|
Tiêu chí 1.1
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tiêu chí 1.2
|
|
x
|
x
|
|
|
Tiêu chí 1.3
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tiêu chí 1.4
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tiêu chí 1.5
|
|
x
|
x
|
|
|
Tiêu chí 1.6
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tiêu chí 1.7
|
|
x
|
x
|
|
|
Tiêu chí 1.8
|
|
x
|
x
|
|
|
Tiêu chí 1.9
|
|
x
|
x
|
|
|
Tiêu chí 1.10
|
|
x
|
x
|
|
|
Tiêu chuẩn 2
|
|
|
|
|
|
Tiêu chí 2.1
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tiêu chí 2.2
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tiêu chí 2.3
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tiêu chí 2.4
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tiêu chuẩn 3
|
|
|
|
|
|
Tiêu chí 3.1
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tiêu chí 3.2
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tiêu chí 3.3
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tiêu chí 3.4
|
|
x
|
x
|
|
|
Tiêu chí 3.5
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tiêu chí 3.6
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tiêu chuẩn 4
|
|
|
|
|
|
Tiêu chí 4.1
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tiêu chí 4.2
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tiêu chuẩn 5
|
|
|
|
|
|
Tiêu chí 5.1
|
|
x
|
x
|
|
|
Tiêu chí 5.2
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tiêu chí 5.3
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tiêu chí 5.4
|
|
x
|
x
|
x
|
|
Tiêu chí 5.5
|
|
x
|
x
|
x
Kết quả: Đạt Mức 3
b) Đánh giá tiêu chí Mức 4
|
Tiêu chí
|
Kết quả
|
Ghi chú
|
|
Đạt
|
Không đạt
|
|
Tiêu chí 1
|
x
|
|
|
|
Tiêu chí 2
|
|
x
|
|
|
Tiêu chí 3
|
x
|
|
|
|
Tiêu chí 4
|
x
|
|
|
|
Tiêu chí 5
|
|
x
|
Kết quả: Không đạt Mức 4
1.2. Trường đạt: Cấp độ 3
2. Kết quả đánh giá ngoài và công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục, đạt chuẩn quốc gia; kế hoạch và kết quả thực hiện cải tiến chất lượng sau đánh giá ngoài trong 5 năm và hằng năm
Trong những năm gần đây, nhà trường đã thường xuyên tham mưu với UBND xã Kim Bình, UBND thành phố, huy động sự ủng hộ của các tổ chức, cá nhân đầu tư đầu tư xây dựng thêm phòng học, phòng chức năng đáp ứng yêu cầu tăng lớp do số học sinh tăng, đồng thời, cải tạo cơ sở vật chất và mua sắm thêm trang thiết bị hiện đại phục vụ cho công tác giảng dạy và quản lí. Hiện nay, nhà trường đã có một cơ ngơi khang trang, xanh, sạch, đẹp đảm bảo các điều kiện của trường chuẩn quốc gia mức độ 2. Trường đạt tiêu chuẩn trường học Xanh – Sạch – Đẹp – An toàn – Hạnh phúc.
V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Thông tin về kế hoạch hoạt động giáo dục của năm học 2024 – 2025
a) Kế hoạch tuyển sinh
– Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển trực tiếp.
– Chỉ tiêu tuyển sinh: 105 học sinh/3 lớp.
– Đối tượng tuyển sinh:
Trẻ em sinh năm 2018 hiện đang cư trú hợp pháp tại địa bàn xã Kim Bình.
– Thời gian, địa điểm tuyển sinh:
– Đăng ký tuyển sinh trực tiếp: Từ ngày 20/6/2024 đến hết ngày 28/6/2024
– Địa điểm tuyển sinh: Hội trường nhà 3 tầng, Trường Tiểu học xã Kim Bình.
– Hồ sơ tuyển sinh:
– Đơn xin nhập học (theo mẫu quy định).
– Phiếu kê khai thông tin học sinh (theo mẫu).
– Bản sao giấy khai sinh hợp lệ.
– Bản sao hợp lệ giấy xác nhận đối với trẻ thuộc diện khuyết tật, tự kỷ, trẻ có hoàn cảnh khó khăn, lang thang, cơ nhỡ, gia đình hộ nghèo do UBND cấp phường hoặc cơ quan có thẩm quyền công nhận.
– Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục Mầm non.
* Cha mẹ học sinh sử dụng tài khoản định danh điện tử VNeID mức 2 để cung cấp thông tin về cư trú cho học sinh (sử dụng VNelD của bố/mẹ hoặc thành viên gia đình có học sinh đăng ký tuyển sinh).
b) Kế hoạch giáo dục
Thực hiện Quyết định số 1071/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2024 – 2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam; Cụ thể như sau:
|
Các hoạt động giáo dục
|
Thời gian thực hiện
|
|
Ngày tựu trường
|
Lớp 1: Thứ Năm, ngày 22/8/2024;
Lớp 2 đến 5: Thứ Năm, ngày 29/8/2024
|
|
Ngày khai giảng
|
05/9/2024
|
|
Học kỳ I
|
Ngày bắt đầu
|
06/9/2024
|
|
Ngày kết thúc
|
10/01/2025
|
|
Nghỉ giữa hai học kỳ
|
13/01/2025 – 17/01/2025
|
|
Học kỳ II
|
Ngày bắt đầu
|
20/01/2025
|
|
Hoàn thành chương trình và kết thúc năm học
|
Trước ngày 31/5/2025
Trong quá trình thực hiện kế hoạch thời gian năm học, nhà trường sẽ bố trí lịch dạy học và các hoạt động giáo dục hợp lý, bố trí dạy bù những ngày nghỉ học đảm bảo tính khoa học.
c) Quy chế phối hợp giữa nhà trường với gia đình và xã hội trong việc chăm sóc, giáo dục học sinh.
– Ban đại diện cha mẹ học sinh trường phối hợp với Hiệu trưởng tổ chức thực hiện nhiệm vụ năm học và các hoạt động giáo dục theo nội dung được thống nhất tại cuộc họp đầu năm học của Ban đại diện cha mẹ học sinh trường, lớp.
– Tiếp tục triển khai các cuộc vận động và các phong trào thi đua “xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực” và tiếp tục đẩy mạnh thực hiện cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”, cuộc vận động “Nói không với tiêu cực trong thi cử, bệnh thành tích trong giáo dục”, Thực hiện An toàn giao thông.
– Ban đại diện cha mẹ học sinh trường, lớp phối hợp với Hiệu trưởng hướng dẫn, tuyên truyền, phổ biến pháp luật, chủ trương chính sách về giáo dục đối với cha mẹ học sinh nhằm nâng cao trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ, giáo dục học sinh. Triển khai và thực hiện các văn bản liên quan đến trách nhiệm và quyền lợi của cán bộ giáo viên, học sinh và cha mẹ học sinh.
– Nâng cao chất lượng Giáo dục toàn diện đối với học sinh và xây dựng trường chuẩn quốc gia; Phối hợp với Hiệu trưởng giáo dục đạo đức cho học sinh; bồi dưỡng học sinh năng khiếu, giúp đỡ học sinh yếu kém; giúp đỡ học sinh nghèo, học sinh khuyết tật và học sinh có hoàn cảnh khó khăn khác.
– Phối hợp với nhà trường trong việc xây dựng cơ sở vật chất; Thi đua, khen thưởng và kỷ luật, lập kế hoạch và tổ chức thực hiện các hoạt động của cha mẹ học sinh, của Ban đại diện cha mẹ học sinh theo quy định.
2. Thông tin về kết quả giáo dục thực tế của năm học 2023 – 2024
a) Quy mô phát triển
|
Khối
|
Số lượng
|
Số HS tăng giảm so với đầu năm
|
Số HS
bỏ học
|
Số HS
K.tật
|
Ghi chú
|
|
Số lớp
|
Số HS
|
1
|
3
|
112
|
Tăng 01
|
|
0
|
3
|
|
|
2
|
3
|
92
|
|
|
0
|
1
|
|
|
3
|
4
|
136
|
|
|
0
|
|
|
|
4
|
3
|
111
|
|
Giảm 01
|
0
|
|
|
|
5
|
3
|
109
|
Tăng 01
|
|
0
|
|
|
Cộng
|
16
|
560
|
Tăng 02
|
Giảm 01
|
0
|
04
|
b) Thống kê kết quả đánh giá học sinh theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo
* Xếp loại chất lượng giáo dục cuối năm khối 1;2;3;4
|
Khối
|
Tổng số HS
|
Hoàn thành
Xuất sắc
|
Hoàn thành tốt
|
Hoàn thành
|
Chưa
hoàn thành
|
|
SL
|
TL%
|
SL
|
TL%
|
SL
|
TL%
|
SL
|
TL%
|
|
1
|
112
|
18
|
16.07
|
41
|
36.61
|
50
|
44.64
|
3
|
2.68
|
|
2
|
92
|
30
|
32.61
|
29
|
31.52
|
32
|
34.78
|
1
|
1.09
|
|
3
|
136
|
40
|
29.41
|
46
|
33.82
|
50
|
36.76
|
|
|
|
4
|
111
|
20
|
18.02
|
39
|
35.14
|
52
|
46.85
|
|
|
|
Tổng
|
451
|
108
|
23.95
|
155
|
34.37
|
184
|
40.80
|
4
|
0.89
* Xếp loại chất lượng giáo dục cuối năm khối 5
|
Môn
|
Khối 5
|
|
Hoàn thành tốt
|
Hoàn thành
|
Chưa hoàn thành
|
|
SL
|
TL%
|
SL
|
TL%
|
SL
|
TL%
|
|
Tiếng Việt
|
66
|
60.55
|
43
|
39.45
|
0
|
0
|
|
Toán
|
78
|
71.56
|
31
|
28.44
|
0
|
0
|
|
Khoa học
|
83
|
76.15
|
26
|
23.85
|
0
|
0
|
|
LS- ĐL
|
24
|
22.02
|
85
|
77.98
|
0
|
0
|
|
Tiếng Anh
|
34
|
31.19
|
75
|
68.81
|
0
|
0
|
|
Tin học
|
32
|
29.36
|
77
|
70.64
|
0
|
0
|
|
Đạo đức
|
88
|
80.73
|
21
|
19.27
|
0
|
0
|
|
Âm nhạc
|
78
|
71.56
|
31
|
28.44
|
0
|
0
|
|
Mĩ thuật
|
80
|
73.39
|
29
|
26.61
|
0
|
0
|
|
Kĩ thuật
|
81
|
74.31
|
28
|
25.69
|
0
|
0
|
|
Thể dục
|
93
|
85.32
|
16
|
14.68
|
0
|
0
* Xếp loại Các năng lực, phẩm chất Khối 5
|
Nội dung
|
Khối 5
|
|
Tốt
|
Đạt
|
Chưa đạt
|
|
SL
|
TL%
|
SL
|
TL%
|
SL
|
TL%
|
|
Năng lực
|
92
|
84.40
|
17
|
15.60
|
0
|
0
|
|
Phẩm chất
|
91
|
83.49
|
18
|
16.51
|
0
|
0
* Xét khen thưởng
Tổng số có 327/560 em được khen thưởng (tỉ lệ: 58,39%), trong đó:
Có 119 em được khen là Học sinh xuất sắc (Khối 1,2,3,4) và Học sinh hoàn thành Xuất sắc nhiệm vụ học tập và rèn luyện (Khối 5)
Có 208 học sinh được khen là Học sinh Tiêu biểu hoàn thành tốt trong học tập và rèn luyện (Khối 1,2,3,4) và Học sinh được khen nổ trội từng môn học hoặc từng mặt giáo dục (Khối 5).
Có 420/560 học sinh được tặng danh hiệu Cháu ngoan Bác Hồ (tỉ lệ 75%).
c) Số lượng học sinh được công nhân hoàn chương trình tiểu học
Số lượng học sinh được công nhân hoàn chương trình tiểu học 109/109 = 100%
VI. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Mã số
|
Quyết toán chi NSNN năm 2024
|
|
|
A
|
B
|
|
1
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
triệu đồng
|
01
|
5.335,17
|
|
2
|
Giáo dục Tiểu học
|
triệu đồng
|
02
|
5.335,17
|
|
2.1
|
Chia theo nguồn:
|
|
|
5.335,17
|
|
2.1.1
|
Nguồn NSNN
|
triệu đồng
|
03
|
4.091,17
|
|
2.1.2
|
Nguồn phí, lệ phí để lại
|
triệu đồng
|
04
|
|
|
2.1.3
|
Nguồn khác
|
triệu đồng
|
05
|
1.244,00
|
|
2.2
|
Chia theo nhóm chi:
|
|
|
5.335,17
|
|
2.2.1
|
Chi thanh toán cá nhân
|
triệu đồng
|
06
|
4.408,06
|
|
2.2.2
|
Chi SC duy tu TS
|
|
|
|
|
2.2.3
|
Hỗ trợ học bổng, phương tiện đồ dùng cho HS KT
|
|
07
|
16,20
|
|
2.2.4
|
Chi hàng hóa dịch vụ
|
triệu đồng
|
08
|
418,47
|
|
2.2.5
|
Chi hỗ trợ và bổ sung
|
triệu đồng
|
09
|
248,34
|
|
2.2.6
|
Các khoản chi khác
|
triệu đồng
|
10
|
244,10
|
|
6
|
Đào tạo khác trong nước
|
triệu đồng
|
|
|
|
6.1
|
Chia theo nguồn:
|
|
|
|
|
6.1.1
|
Nguồn NsNn
|
triệu đồng
|
11
|
|
|
6.1.2
|
Nguồn phí, lệ phí để lại
|
triệu đồng
|
12
|
|
|
6.1.3
|
Nguồn khác
|
triệu đồng
|
13
|
|
|
6.2
|
Chia theo nhóm chi:
|
|
|
|
|
6.2.1
|
Chi thanh toán cá nhân
|
triệu đồng
|
14
|
|
|
6.2.2
|
Chi hàng hóa dịch vụ
|
triệu đồng
|
15
|
|
|
6.2.3
|
Chi hỗ trợ và bổ sung
|
triệu đồng
|
16
|
|
|
6.2.4
|
Các khoản chi khác
|
triệu đồng
|
17
|
|
|
7
|
Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ cho cán bộ, công chức, viên chức
|
triệu đồng
|
18
|
|
|
7.1
|
Chia theo nguồn:
|
|
|
|
|
7.1.1
|
Nguồn NSNN
|
triệu đồng
|
19
|
|
|
7.1.2
|
Nguồn phí, lệ phí để lại
|
triệu đồng
|
20
|
|
|
7.1.3
|
Nguồn khác
|
triệu đồng
|
21
|
|
|
7.2
|
Chia theo nhóm chi:
|
|
|
|
|
7.2.1
|
Chi thanh toán cá nhân
|
triệu đồng
|
22
|
|
|
7.2.2
|
Chi hàng hóa dịch vụ
|
triệu đồng
|
23
|
|
|
7.2.3
|
Chi hỗ trợ và bổ sung
|
triệu đồng
|
24
|
|
|
7.2.4
|
Các khoản chi khác
|
triệu đồng
|
25
|
VII. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC
1. Thực hiện các cuộc vận động và phong trào thi đua
– 100% CB, GV thực hiện tốt các chỉ thị, các cuộc vận động.
– Danh hiệu thi đua đạt được trong năm học:
+ Tập thể: Trường được công nhận Tập thể lao động tiên tiến, được Chủ tịch UBND thành phố tặng Giấy khen năm học 2023-2024; Công đoàn được LĐLĐ thành phố tặng Giấy khen. Liên đội hoàn thành tốt nhiệm vụ.
+ Cá nhân: Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở: 02 người; Giấy khen của Giám đốc Sở GDĐT Hà Nam 01 người; Giấy khen của Chủ tịch UBND thành phố: 04 người; Lao động tiên tiến: 19 người; 01 người được LĐLĐ thành phố tặng Giấy khen.
2. Thực hiện nội dung, chương trình và nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện
– Học sinh hoàn thành chương trình lớp học (từ lớp 1 đến lớp 4): 447/451 em = 99,11%.
– Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình tiểu học: 109/109 em = 100%.
– Khen thưởng 119 em được khen là Học sinh xuất sắc (Khối 1,2,3,4) và Học sinh hoàn thành Xuất sắc nhiệm vụ học tập và rèn luyện (Khối 5) và 208 học sinh được khen là Học sinh Tiêu biểu hoàn thành tốt trong học tập và rèn luyện (Khối 1,2,3,4) và Học sinh được khen nổ trội từng môn học hoặc từng mặt giáo dục (Khối 5).
* Chất lượng các Câu lạc bộ môn học, các sân chơi trí tuệ
– 100% các lớp có câu lạc bộ môn học: Toán, tiếng Việt, tiếng Anh, Âm nhạc, Mĩ thuật, Thể dục.
– 100% các lớp có học sinh tham gia các sân chơi trí tuệ và tham gia giao lưu các vòng tự luyện đối với Giải toán trên mạng bằng tiếng Việt; giải toán trên mạng bằng tiếng Anh từ khối 1 đến khối 5, mỗi môn có từ 3-5 HS/lớp tham gia;
– Đã tổ chức tất cả các cuộc thi trên mạng Internet, được học sinh hào hứng tham gia, các vòng thi các cấp đều có HS dự thi và đạt giải. Có 06 HS đạt giải Ba và Khuyến khích trong cuộc thi giao lưu Olympic môn Tiếng Anh và môn Tiếng Việt lớp 5 cấp thành phố (02 giải Ba môn Tiếng Việt; 02 giải Khuyến khích môn Tiếng Việt và 02 giải Khuyến khích môn Tiếng Anh).
3. Thực hiện nhiệm vụ PCGDTH
– Quy mô trường lớp: 560 HS/16 lớp.
– Giáo dục tiểu học xã Kim Bình tiếp tục đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 3; xóa mù chữ mức độ 2.
4. Công tác khác
– Tham gia hiến 05 đơn vị máu.
– Nhà trường đã phối hợp với các cơ quan, ban ngành, đoàn thể thực hiện các hoạt động giáo dục trong nhà trường, tặng quà, học bổng cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn với tổng số tiền 15.500.000 đồng./.
|
Nơi nhận:
– HT, PHT, HĐT;
– Các tổ chuyên môn, tổ VP;
– Công khai bảng tin, Website;
– Lưu: VT.
|
HIỆU TRƯỞNG
Vũ Khắc Hiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|