Công khai cam kết chất lượng GD, CSVC, thông tin đội ngũ CB, GV, NV NH: 2021-2022

Lượt xem:

Đọc bài viết

Biểu mẫu 07     PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TP. PHỦ LÝ          [if gte vml 1]> Bitmap <![endif][if !vml][endif]

TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM BÌNH THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2021 – 2022 STT Nội dung Số lượng Bình quân I Số phòng học/số lớp 20 Số m2/HS II Loại phòng học 1 Phòng học kiên cố 20 2,82 2 Phòng học bán kiên cố 3 Phòng nghỉ giáo viên 2 0,28 4 Phòng học nhờ, mượn III Số điểm trường lẻ 0 IV Tổng diện tích đất (m2)           8.297                 15 V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)           2.550                   4 VI Tổng diện tích các phòng 1 Diện tích phòng học (m2) 1600 2,82 2 Diện tích thư viện (m2) 325 0,573 3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) 0 4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 190 0,335 5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 210 0,370 6 Diện tích phòng học tin học (m2) 210 0,370 7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 40 0,071 8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) 0,000 9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 30 0,053 10 Diện tích phòng hội trường (m2) 305 0,538 VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Số bộ/lớp 1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 8 0,47 1,1 Khối lớp 1 2 0,12 1,2 Khối lớp 2 2 0,12 1,3 Khối lớp 3 2 0,12 1,4 Khối lớp 4 1 0,06 1,5 Khối lớp 5 1 0,06 2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định 7 2,33 2,1 Khối lớp 1 2 0,50 2,2 Khối lớp 2 1 0,33 2,3 Khối lớp 3 2 0,67 2,4 Khối lớp 4 2 0,67 2,5 Khối lớp 5 2 0,67 VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) Số HS/bộ IX Tổng số thiết bị dùng chung khác Số thiết bị/lớp 1 Ti vi 2 0,67 2 Cát xét 4 1,33 3 Đầu Video/đầu đĩa 4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 1 0,33 5 Thiết bị khác… 17 5,67 6 ….. Nội dung SL (m2) X Nhà bếp 0 XI Nhà ăn 0 Nội dung SL phòng, DT (m2) Số chỗ D. tích BQ/chỗ XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0 XIII Khu nội trú 0 XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ 1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1 2 0,14 2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* (*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh). Không XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x XVII Kết nối internet x XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x XIX Tường rào xây x Kim Bình, ngày 08 tháng 09 năm 2021 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên và đóng dấu) Vũ Khắc Hiếu