Công khai chất lượng
Lượt xem:
PHÒNG GD&ĐT TP. PHỦ LÝ
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM BÌNH[if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif]
Biểu mẫu 07
THÔNG BÁO[if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif] Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2019 – 2020
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||
|
I |
Tổng số học sinh |
535 |
107 |
130 |
111 |
98 |
89 |
|
II |
Số học sinh học 2 buổi/ngày |
535 |
107 |
130 |
111 |
98 |
89 |
|
III |
Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất |
535 |
107 |
130 |
111 |
98 |
89 |
|
1 |
Tốt |
442 |
93 |
108 |
82 |
85 |
74 |
|
(tỷ lệ so với tổng số) |
82.62 |
86.92 |
83.08 |
73.87 |
86.73 |
83.15 |
|
|
2 |
Đạt |
93 |
14 |
22 |
29 |
13 |
15 |
|
(tỷ lệ so với tổng số) |
17.38 |
13.08 |
16.92 |
26.13 |
13.27 |
16.85 |
|
|
3 |
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
(tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Số học sinh chia theo kết quả học tập |
535 |
107 |
130 |
111 |
98 |
89 |
|
1 |
Hoàn thành tốt |
389 |
99 |
100 |
57 |
72 |
61 |
|
(tỷ lệ so với tổng số) |
72.71 |
92.52 |
76.92 |
51.35 |
73.47 |
68.54 |
|
|
2 |
Hoàn thành |
146 |
8 |
30 |
54 |
26 |
28 |
|
(tỷ lệ so với tổng số) |
27.29 |
7.48 |
23.08 |
48.65 |
26.53 |
31.46 |
|
|
3 |
Chưa hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
|
(tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lên lớp |
535 |
107 |
130 |
111 |
98 |
89 |
|
(tỷ lệ so với tổng số) |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
|
a |
Trong đó: |
315 |
65 |
77 |
64 |
58 |
51 |
|
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số) |
58.88 |
60.75 |
59.23 |
57.66 |
59.18 |
57.30 |
|
|
b |
HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ở lại lớp |
|
|
|
|
|
|
|
(tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
Kim Bình, ngày 15 tháng 7 năm 2020 HIỆU TRƯỞNG
Vũ Khắc Hiếu |
|
