THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019 – 2020

Lượt xem:

Đọc bài viết

PHÒNG GD&ĐT TP. PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM BÌNH[if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif] 

Biểu mẫu 07

THÔNG BÁO[if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif]Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019 – 2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

16

Số m2/HS

II

Loại phòng học

 

1

Phòng học kiên cố

16

0.5

2

Phòng học bán kiên cố

 

3

Phòng học tạm

 

4

Phòng học nhờ, mượn

 

III

Số điểm trường lẻ

0

IV

Tổng diện tích đất (m2)

          8.297

                16

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

          2.550

                  5

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1360

 

2

Diện tích thư viện (m2)

40

0.077

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

0

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

40

0.077

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

160

0.308

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

0

0.000

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

40

0.077

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

0.000

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

20

0.039

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

8

0.50

1.1

Khối lớp 1

2

0.50

1.2

Khối lớp 2

2

0.67

1.3

Khối lớp 3

2

0.67

1.4

Khối lớp 4

1

0.33

1.5

Khối lớp 5

1

0.33

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

7

2.33

2.1

Khối lớp 1

2

0.50

2.2

Khối lớp 2

1

0.33

2.3

Khối lớp 3

2

0.67

2.4

Khối lớp 4

2

0.67

2.5

Khối lớp 5

2

0.67

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 

Số HS/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

0.67

2

Cát xét

4

1.33

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

0.75

5

Thiết bị khác…

17

5.67

6

…..

 

 

 

Nội dung

SL (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

XIII

Khu nội trú

0

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho HS

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

2

 

0.15

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

Kim Bình, ngày 10 tháng 9 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

 Vũ Khắc Hiếu